• Giỏ hàng của bạn (1 sản phẩm)

  • sHOWROOM Số 08 Hai Bà Trưng, HN

    Tel: (84-4) 3944.6878

    sHOWROOM Số 08 Hai Bà Trưng, HN

    Tel: (84-4) 3944.6878

    Tư vấn Hi End:

    Mr. Công: 0912 186 368

    Tư vấn âm thanh sân vườn karaoke:

    Mr. Trường: 0977 127. 697

    Tư vấn Hi End và home cinema:

    Mr. Huy: 0912. 816. 315

    Bảo hành:

    Mr. Trường: 0977 127. 697

    Tư vấn Hi Fi và home cinema:

    Mr. Hưng: 0917. 399. 899

  • CH Precision A1 Two-channel Power Amplifier
  • CH Precision A1 Two-channel Power Amplifier
  • CH Precision A1 Two-channel Power Amplifier
  • CH Precision A1 Two-channel Power Amplifier

CH Precision A1 Two-channel Power Amplifier

A1 là khuếch đại công suất 2 kênh nhưng cũng có thể đấu cầu để chuyển sang chế độ mono-block khi chơi với loa lớn. Công suất tối đa cho 2 kênh là 100 watt/kênh 8 Ohm ở chế độ stereo và có thể lên tới 350 watt/kênh 8 Ohm ở chế độ mono-block. Triết lý thiết kế của A1 chỉ đơn giản là " KHÔNG THÊM - KHÔNG BỚT". Nó chỉ làm duy nhất một nhiệm vụ là khuếch đại tín hiệu, và khuếch đại đúng. Yêu cầu cơ bản - nhưng khó khăn nhất đối với bất cứ một tăng âm nào.

Giá: Liên hệ

đăng ký nghe thử

A1 là khuếch đại công suất 2 kênh nhưng cũng có thể đấu cầu để chuyển sang chế độ mono-block khi chơi với loa lớn. Công suất tối đa cho 2 kênh là 100 watt/kênh 8 Ohm ở chế độ stereo và có thể lên tới 350 watt/kênh 8 Ohm ở chế độ mono-block. Triết lý thiết kế của A1 chỉ đơn giản là " KHÔNG THÊM - KHÔNG BỚT". Nó chỉ làm duy nhất một nhiệm vụ là khuếch đại tín hiệu, và khuếch đại đúng. Yêu cầu cơ bản - nhưng khó khăn nhất đối với bất cứ một tăng âm nào.

 

 

 

thông số

Analog inputs
Inputs type Balanced (XLR), one connector per board
Single-Ended (RCA & BNC), one connector per board
Input impedance Balanced: 94kΩ
Single-Ended: 47kΩ or 300Ω
Input stage JFET input stage
Ultra-low noise, discrete fully differential stage
24dB range adjustable gain in 0.5dB steps
Amplification
Amplification stage Ultra-low noise full discrete class AB design
5 pairs of complementary output transistors
Output Power 2x 100W / 8Ω, 2x 175W / 4Ω, 2x 300W / 2Ω in stereo and bi-amp modes
1x 175W / 4Ω, 1x 300W / 2Ω, 1x 550W / 1Ω in monaural mode
1x 350W / 8Ω, 1x 600W / 4Ω, 1x 800W / 2Ω in bridge mode
Bias Patent-pending bias circuitry for constant bias operation
Feedback User-adjustable local vs. global feedback ratio, from 0% to 100% with 20% steps 
Bandwidth DC to 450kHz (-3dB) at 1W into an 8Ω resistive load
Signal to Noise Ratio Better than 115dB in stereo and bi-amp modes
Better than 118dB in bridge mode
Total Harmonic Distortion + Noise Less than 0.1% with 0% global feedback
Less than 0.01% with 100% global feedback
Analog outputs
Binding posts Two pairs of Argento binding posts for loudspeakers connection
Monitoring Non-intrusive DSP-based protection of the amplifier
Instantaneous voltage & current values are permanently monitored for each channel
Protections Short-circuit protected
Disconnected loudspeaker detected
Over-temperature of the heatsink
Over-temperature of the output transistors
Power supply
Transformer 1'200VA single transformer, oversized for low-noise operation
Power capacitors  2x 47'000uF/63V 4-poles capacitors 
Regulators Non-regulated symetrical power supply for the power stages
Eight local regulation stages for input/driver stages
Seven local regulation stages for the logic/display
General
Display 480x272 pixels, 24bits color, AMOLED
Mains operation Selectable 100V, 115, 230V AC, 47-63Hz
Fuses value and location Standby fuse (white holder): 250mA T (230V AC), 500mA T (100V AC, 115V AC)
Power fuse (black holder): 10A T (230V AC), 16A T (100V AC, 115V AC)
Power supply consumption <1W (standby), 1200W max in operation
Dimensions/Weight 440 x 440 x 133mm (W x D x H), 45kg
Remote control Ethernet based system control via the Android CH Control App